Lịch thi đấu ASIAD 20 của Đoàn thể thao Việt Nam ngày 25-9: U23 Việt Nam gặp U23 Hàn Quốc
Cập nhật lịch thi đấu ASIAD 20 của Đoàn thể thao Việt Nam ngày 25-9 trên Báo Quân đội nhân dân.
Lịch thi đấu ASIAD 20 của Đoàn thể thao Việt Nam ngày 25-9
Thời gian | Nội dung | Vòng | Vận động viên | Kết quả |
Ngày 25-9-2026 | ||||
Bóng đá nam - Nagoya City Minato Soccer Field | ||||
17:30 | U23 Việt Nam – U23 Hàn Quốc | Tứ kết |
|
|
Bóng đá nữ - Nagai Stadium |
|
| ||
13:00 | Việt Nam - Trung Quốc | Tứ kết |
|
|
Bóng ném nữ - ENTRIO |
|
| ||
10:30 | Việt Nam - Uzbekistan | Vòng loại |
|
|
Bơi lội - Tokyo Aquatics Centre | ||||
8:00 | 50m nữ bơi bướm | Vòng loại | Nguyễn Thúy Hiền |
|
8:07 | 50m ếch nam | Vòng loại | Phạm Thanh Bảo |
|
8:28 | 200m ngửa nam | Vòng loại | Trần Hưng Nguyên |
|
8:40 | 400m tự do nam | Vòng loại | Nguyễn Huy Hoàng, Trần Văn Nguyễn Quốc |
|
9:04 | 200m nam bơi bướm | Vòng loại | Nguyễn Quang Thuấn, Dương Văn Hoàng Quy |
|
15:00 | 50m nữ bơi bướm | Chung kết |
|
|
15:05 | 50m ếch nam | Chung kết |
|
|
15:10 | 800m tự do nữ | Chung kết |
|
|
15:25 | 200m ngửa nam | Chung kết |
|
|
15:50 | 400m tự do nam | Chung kết |
|
|
16:17 | 200m nam bơi bướm | Chung kết |
|
|
Bắn súng - Aichi Prefectural General Shooting Gallery | ||||
7:45 | Súng ngắn hỗn hợp nam nữ | Vòng loại | Phạm Quang Huy, Trịnh Thu Vinh |
|
8:45 | 50m súng trường 3 tư thế (3 × 20) Nam | Vòng loại | Phùng Việt Dũng, Nguyễn Tâm Quang, Nguyễn Minh Quang |
|
10:00 | Súng ngắn hỗn hợp nam nữ | Chung kết |
|
|
12:00 | 50m súng trường 3 tư thế (3 × 20) nam | Chung kết |
|
|
Boxing - Nishio Gymnasium | ||||
10:00 | 54kg nữ | Vòng lọai | Võ Thị Kim Ánh |
|
Cử tạ - Nagoya City Trade and Industry Center | ||||
11:30 | 57kg nữ | Chung kết | Quàng Thị Tâm |
|
Canoeing - Miyoshi Lake Canoe Course | ||||
8:00 | Kayak đôi nam (K2) 500m | Bán kết | Huỳnh Cao Minh - Đỗ Minh Thuận |
|
9:20 | Kayak đôi nam (K2) 500m | Chung kết B |
|
|
9:30 | Kayak đôi nam (K2) 500m | Chung kết A |
|
|
9:40 | Kayak bốn nữ (K4) 500m | Chung kết A | Hoàng Thị Hường, Bùi Mai Hạnh, Hoàng Thị Lâm, Đỗ Thị Thanh Thảo |
|
Cầu lông - Ichinomiya City Municipal Gymnasium | ||||
7:30 | Đơn nam | Vòng loại | Nguyễn Hải Đăng |
|
| Đôi nam nữ | Vòng loại | Trần Đình Mạnh, Phạm Thị Khánh |
|
| Đôi nam | Vòng loại | Nguyễn Đình Hoàng, Trần Đình Mạnh |
|
| Đôi nữ | Vòng loại | Phạm Thị Khánh, Phạm Thị Diệu Ly |
|
Điền Kinh - Nagoya City Mizuho Park Athletic Stadium | ||||
8:00 | Nhảy xa nữ - 7 môn phối hợp | Tính điểm | Hoàng Thanh Giang |
|
8:30 | 400m nam | Vòng loại | Tạ Ngọc Tưởng |
|
9:25 | Ném lao - 7 môn phối hợp | Tính điểm | Hoàng Thanh Giang |
|
18:11 | 800m - 7 môn phối hợp | Vòng loại | Hoàng Thanh Giang |
|
19:15 | 400m nữ | Vòng loại | Hoàng Thị Minh Hạnh |
|
19:43 | 400m nam | Bán kết/chung kết |
|
|
Đấu kiếm - Aichi Sky Expo | ||||
8:30 | Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Vòng 1/8 | Trần Thị Thùy Trinh, Nguyễn Phương Kim, Nguyễn Thị Kiều Oanh |
|
9:50 | Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Tứ kết |
|
|
14:20 | Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Bán kết |
|
|
17:20 | Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Chung kết |
|
|
Thể dục dụng cụ - Nagoya City General Gymnasium [RainbowHall] | ||||
13:00 | Nhảy chống nam | Chung kết | Trịnh Hải Khang |
|
GHI CHÚ: Lịch thi đấu có thể thay đổi theo quyết định của Ban tổ chức





